Định Vị Bưu Phẩm
CÔNG TY CP TM&DV CHUYỂN PHÁT NHANH MSC
-         Adress: A30 – ngõ 88 Trung Kính – P.Trung Kính – Q.Cầu Giấy – Hà Nội
-         Tel: 024.32 12 12 12
-         Fax: 024.3 772 7855
-         Website: www.mscexpress.com.vn
-         Email   : expressmsc@gmai.com                                                      
BẢNG GIÁ DICH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH
(Áp dụng từ ngày …/…/2019)
 
     Công ty Cổ phần thương mại dịch vụ chuyển phát nhanh MSC (MSC Express) xin chân thành cảm ơn quý khách đã hợp tác và sử dụng dịch vụ chuyển phát nhanh của chúng tôi. MSC Express xin trân trọng gửi tới quý khách hàng bảng giá dịch vụ chuyển phát tài liệu, bưu phẩm, hàng hóa.
Note: bảng giá chưa bao gồm 20% phụ phí xăng dầu & 10% thuế GTGT
 
I/ BẢNG CƯỚC CHUYỂN PHÁT NHANH ( CPN )
TRỌNG LƯỢNG
VÙNG TRẢ HÀNG
NỘI TỈNH
<100km
100km – 300km
HỒ CHÍ MINH - ĐÀ NẴNG
>300km
 
A
B
C
D
E
Đến 50 gr
7,500
8,000
8,500
9,000
10,000
Trên 50gr - 100gr
8,000
11,500
12,500
13,000
15,500
Trên 100gr - 250gr
9,500
16,500
18,500
21,500
23,000
Trên 250gr - 500gr
12,000
23,800
25,000
28,000
29,500
Trên 500gr - 1000gr
14,500
33,000
33,500
41,500
43,500
Trên 1000gr - 1500gr
16,000
40,000
41,500
53,600
56,000
Trên 1500gr - 2000gr
23,500
48,200
51,500
65,000
68,000
Mỗi 500gr tiếp theo
1,600
3,500
4,300
9,000
9,800
 
II/ BẢNG CƯỚC CHUYỂN PHÁT TRƯỚC 9H NGÀY HÔM SAU (PT 9H)
-       Cước chuyển phát trước 9h ngày hôm sau = Giá cước chuyển phát nhanh (mục I) × 2
-       Note: các địa chỉ nhận PT9H chỉ chấp nhận trong khu vực trung tâm tỉnh thàng phố, được thể hiện ở bảng thời gian toàn trình (không nhận phát khu vược vùng sâu, vùng xa, hải đảo).
III/ BẢNG CƯỚC CHUYỂN PHÁT NHANH HẸN GIỜ ( PHG)
TRỌNG LƯỢNG
VÙNG TRẢ HÀNG
NỘI TỈNH
< 100km
100km - 300km
HỒ CHÍ MINH - ĐÀ NẴNG
> 300km
 
 
 
 
 
 
 
A
B
C
D
E
 Đến 2kg đầu
30,000
50,000
56,000
70,000
75,000
 Mỗi 500gr tiếp theo
1,800
4,000
5,000
9,500
12,000
 
IV/ BẢNG CƯỚC CHUYỂN PHÁT HỎA TỐC (HT)
-         Ngoài cước chuyển phát nhanh (Bảng I) cộng thêm cước sau:
TRỌNG LƯỢNG
 
VÙNG TRẢ HÀNG
NỘI TỈNH
< 100KM
100KM - 300KM
HỒ CHÍ MINH - ĐÀ NẴNG
> 300KM
 A
B
C
D
E
Đến 1kg
30,000
70,000
80,000
150,000
Liên hệ MSC
Mỗi 500gr tiếp theo
1,800
3,000
3,500
6,000
 
V/ BẢNG CƯỚC CHUYỂN PHÁT HÀNG CÓ GIÁ TRỊ CAO, HỒ SƠ THẦU, VẮC XIN…
TRỌNG LƯỢNG
VÙNG TRẢ HÀNG
NỘI TỈNH
< 100km
100km - 300km
HỒ CHÍ MINH - ĐÀ NẴNG
> 300km
 A
B
C
D
E
Đến 1kg
30,000
70,000
80,000
150,000
180,000
Mỗi 500gr tiếp theo
2,500
8,000
8,500
18,000
20,000
-         Note: Hàng có giá trị cao bao gồm: máy quay phim, máy ảnh, máy tính xách tay , máy tính bảng, thiết bị hỗ trợ tin học, hang điện tử hoặc các thiết bị điện tử có giá trị cao, điện thoại di động, đồng hồ, sim thẻ điện thoại…
VI/ BẢNG CƯỚC CHUYỂN PHÁT HÀNG BẢO ĐẢM (BĐ)
TRỌNG LƯỢNG
VÙNG TRẢ HÀNG
NỘI TỈNH
< 100km
100km – 300km
HỒ CHÍ MINH - ĐÀ NẴNG
> 300km
 A
B
C
D
E
Đến 2kg
20,000
35,000
40,000
45,000
50,000
Mỗi 1kg tiếp theo
1,200
4,000
4,500
6,500
8,000
 
Note:
Ø Bảng giá trên đơn vị tính bằng VNĐ/KG, số KG lẻ làm tròn lên.
Ø Hàng cồng kềnh chuyển qua đường AIR được quy đổi theo công thức:
              Dài ( cm ) × Rộng ( cm ) × Cao ( cm ) / 6000 = ( kg )
Ø Hàng cồng kềnh chuyển bằng đường bộ được quy đổi theo công thức:
              Dài ( cm ) × Rộng ( cm ) × Cao ( cm ) / 3000 = ( kg )
 
CÔNG TY CP TM & DV CHUYỂN PHÁT NHANH MSC

VÙNG TÍNH CƯỚC VÀ THỜI GIAN TOÀN TRÌNH
Tỉnh Thành Phố
Mã vùng
CPN
PT9H
HT
VÙNG XA
Tỉnh Thành Phố
Mã vùng
CPN
PT9H
HT
VÙNG XA
 
A
An Giang
E
48H
 
 
120H
96H
 
Kiên Giang
E
48H
 
 
120H
96H
 
B
BR- Vũng Tàu
E
48H
 
 
120H
96H
Kom Tum
E
48H
 
 
120H
96H
 
Bắc Kạn
C
24H
 
 
72H
72H
L
 
Lai Châu
E
36H
 
 
72H
78H
 
Bắc Giang
B
24H
ü
ü
48H
72H
Lâm Đồng
E
48H
 
 
120H
96H
 
Bạc Liêu
E
48H
 
 
120H
96H
Lạng Sơn
C
24H
 
 
48H
72H
 
Bắc Ninh
B
24H
ü
ü
48H
72H
Lào Cai
C
24H
 
 
48H
72H
 
Bến Tre
E
48H
 
 
120H
96H
Long An
E
48H
 
 
120H
96H
 
Bình Định
E
48H
 
 
120H
96H
N
Nam Định
B
24H
ü
ü
48H
72H
 
Bình Dương
E
36H
 
 
96H
96H
Nghệ An
C
24H
ü
 
48H
72H
 
Bình Phước
E
48H
 
 
120H
96H
Ninh Bình
B
24H
ü
ü
48H
72H
 
Bình Thuận
E
48H
 
 
120H
96H
Ninh Thuận
E
48H
 
 
96H
96H
 
C
Cà Mau
E
48H
 
 
120H
96H
P
Phú Thọ
B
24H
ü
ü
48H
72H
 
 Cần Thơ
E
36H
 
 
120H
96H
Phú Yên
E
48H
 
 
78H
96H
 
Cao Bằng
C
36H
 
 
72H
72H
Q
Quảng Bình
E
36H
 
 
72H
78H
 
D
Đà Nẵng
D
24H
ü
ü
96H
96H
Quảng Nam
E
36H
 
 
72H
96H
 
 Đắk Lắk
E
48H
 
 
120H
96H
Quảng Ngãi
E
36H
 
 
72H
96H
 
ĐắK Nông
E
48H
 
 
120H
96H
Quảng Ninh
C
24H
ü
ü
48H
72H
 
Điện Biên
E
42H
 
 
72H
72H
Quảng Trị
E
36H
 
 
72H
78H
 
Đồng Nai
E
36H
 
 
120H
96H
S
Sóc Trăng
E
48H
 
 
120H
96H
 
Đồng Tháp
E
48H
 
 
120H
96H
Sơn La
E
36H
 
 
72H
72H
 
G
Gia Lai
E
48H
 
 
120H
96H
T
Tây Ninh
E
48H
 
 
120H
96H
 
H
Hà Giang
E
36H
 
 
72H
72H
Thái Bình
C
24H
ü
ü
48H
72H
 
Hà Nam
B
24H
ü
ü
48H
72H
Thái Nguyên
B
24H
ü
ü
48H
72H
 
Hà Nội
A
12H
 
ü
36H
42H
Thanh Hóa
C
24H
ü
ü
48H
72H
 
Hà Tĩnh
E
24H
ü
 
48H
72H
Thừa Thiên Huế
E
36H
 
 
72H
78H
 
Hải Dương
B
24H
ü
ü
48H
72H
Tiền Giang
E
48H
 
 
120H
96H
 
Hải Phòng
B
24H
ü
ü
48H
72H
Trà Vinh
E
48H
 
 
120H
96H
 
Hậu Giang
E
36H
 
 
48H
96H
Tuyên Quang
C
24H
 
ü
48H
72H
 
Hồ Chí Minh
D
24H
ü
ü
96H
96H
V
Vĩnh Long
E
48H
 
 
120H
96H
 
Hòa Bình
B
24H
ü
ü
48H
72H
Vĩnh Phúc
B
24H
 
ü
48H
72H
 
Hưng Yên
B
24H
ü
ü
48H
72H
Y
Yên Bái
C
24H
 
 
48H
72H
 
K
Khách Hòa
E
48H
 
 
120H
96H