Định Vị Bưu Phẩm
![]() |
CÔNG TY CP TM&DV CHUYỂN PHÁT NHANH MSC
Số 112, Ngõ 75, Đường Giải Phóng, Phường Bạch Mai, HN
223 Nguyễn Khang,Phường Yên Hòa,TP Hà Nội
TEL: 024.666.33.282 FAX: 024.37727855
|
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH
(Áp dụng từ ngày 18/06/2026 )
Công ty cổ phần thương mại dịch vụ chuyển phát nhanh MSC(MSC Express) xin chân thành cảm ơn quý khách đã hợp tác và sử dụng dịch vụ chuyển phát nhanh của chúng tôi.MSC Express xin trân trọng gửi tới quý khách hàng bảng giá dịch vụ chuyển phát tài liệu, bưu phẩm, hàng hóa.
Note: bảng giá chưa bao gồm 30% phụ phí xăng dầu & % thuế GTGT theo quy định
I.BẢNG CƯỚC CHUYỂN PHÁT NHANH TÀI LIỆU, BƯU PHẨM,HÀNG HÓA.
Đơn vị tính:VNĐ
|
Trọng lượng (gram)
|
Nội thành TP.HN
|
Dưới 300 km
|
HCM-Đà Nẵng
|
Trên 300km
|
|
Đến 50
|
8.000
|
9.000
|
10.000
|
11.000
|
|
Trên 50-100
|
8.000
|
13.500
|
13.000
|
15.500
|
|
Trên 100-250
|
9.500
|
18.500
|
18.000
|
20.500
|
|
Trên 250-500
|
12.000
|
22.500
|
25.500
|
27.000
|
|
Trên 500-1000
|
14.500
|
31.000
|
36.000
|
38.500
|
|
Trên 1000-1500
|
16.000
|
39.000
|
47.000
|
49.000
|
|
Trên 1500-2000
|
23.500
|
56.000
|
66.500
|
72.800
|
|
Mỗi 500 gram tiếp theo
|
1.600
|
5.500
|
9.800
|
11.800
|
|
Thời gian phát
|
12h
|
24h
|
24h
|
24-36h
|
Note: Hàng hóa >05kg nhận trước 15h00.
II.BẢNG CƯỚC CHUYỂN PHÁT TRƯỚC 9H NGÀY HÔM SAU.= Giá cước chuyển phát nhanh ( Mục I ) X 2
Note: Các địa chỉ phát trước 9h chấp nhận trong thành phố được thể hiện ở bảng thời gian toàn trình
( không chấp nhận vùng sâu, vùng xa ).
III.BẢNG CƯỚC CHUYỂN PHÁT NHANHTRƯỚC 12AM
Đơn vị tính:VNĐ
|
Trọng lượng (gram)
|
Dưới 300 km
|
HCM-Đà Nẵng
|
Trên 300km
|
|
Đến 2kg
|
60.000
|
76.500
|
82.800
|
|
Mỗi 500 gram tiếp theo
|
6.500
|
13.800
|
15.800
|
|
Thời gian phát
|
24h
|
12-24h
|
24-36h
|
Note: Thời gian nhận hàng trước 17h00 phát trước 12h00 ngày hôn sau,Nhận sau 17h00 phát trước 16h00 ngày hôm sau (đối với HCM&ĐN).
IV.BẢNG CƯỚC CHUYỂN PHÁT NHANH HỎA TỐC.
Ngoài cước chuyển phát nhanh (bảng I) cộng thêm:
Đơn vị tính:VNĐ
|
Trọng lượng (gram)
|
Nội thành TP.HN
|
Dưới 300 km
|
HCM-Đà Nẵng
|
Trên 300 km
|
|
Đến 1kg
|
30.000
|
80.000
|
120.000
|
Liên hệ MSC
|
|
Mỗi 500 gram tiếp theo
|
2.500
|
3.500
|
5.000
|
|
|
Phụ phí/bill
|
10.000
|
50.000
|
80.000
|
Note:HN&HCM nhận bưu gửi trước 9h; các tỉnh dưới 300km nhận bưu gửi trước 10h
V.BẢNG CƯỚC CHUYỂN PHÁT HÀNG CÓ GIÁ TRỊ CAO,HỒ SƠ THẦU,VẮC XIN,CHẤT LỎNG.
Đơn vị tính:VNĐ
|
Trọng lượng (gram)
|
Nội thành TP.HN
|
Dưới 300 km
|
HCM-Đà Nẵng
|
Trên 300 km
|
|
Đến 1kg
|
30.000
|
80.000
|
120.000
|
150.000
|
|
Mỗi 500 gram tiếp theo
|
2.500
|
8.500
|
16.500
|
19.500
|
Note: Hàng giá trị cao bao gồm: Máy quay phim, máy ảnh, máy tính xách tay, thiết bị hỗ trợ tin học, hàng điện tử hoặc các linh kiện điện tử có giátrị cao, điện thoại di động, sim thẻ điện thoại, đồng hồ…
VI.BẢNG CƯỚC CHUYỂN HÀNG BẢO ĐẢM
Đơn vị tính:VNĐ
|
Trọng lượng (kg)
|
Dưới 300km
|
HCM-Đà Nẵng
|
Trên 300 km
|
|
Đến 02 kg đầu
|
36.500
|
45.000
|
48.000
|
|
Mỗi 01 kg tiếp theo kg
|
4.500
|
6.500
|
7.900
|
|
Thời gian phát
|
1-2 ngày
|
2-4 ngày
|
4-6 ngày
|
Note:+ Ngoại thành, huyện, xã ,thị trấn và các khu vực vùng sâu, vùng xa, hải đảo:
Cước phí phát tận nơi = cước chính +20% phụ phí.
VII. PHÍ BẢO HIỂM, BÁO PHÁT:
|
STT
|
DỊCH VỤ
|
GIÁ CƯỚC
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Bảo hiểm hàng hóa
|
1,5% giá trị khai giá
|
Bưu gửi là tài liệu tối đa 10.000.000 đ
Bưu gửi là hàng tối thiểu 1.000.000 đ
|
|
2
|
Phát đồng kiểm
|
1.000đ/1 sản phẩm
|
Tối thiểu 30.000đ/1 lần đồng kiểm
|
|
3
|
Báo phát
|
5.000đ/1 báo phát
|
|
|
4
|
Phát tận tay
|
5.000đ/1 bưu gửi
|
Căn cứ theo chứng minh nhân dân (hoặc passport)
|
|
5
|
Chuyển hoàn
|
Bằng cước chiều đi
|
|
|
6
|
Phát hẹn giờ
|
100.000đ/ 1 bưu gửi
|
|
|
7
|
Hàng quá khổ
|
Cước phí trên +30%
|
Đối với bưu kiện có trong lớn hơn 200kg,hoặc có chiều dài > 1,2m/1 bưu kiện
|
|
8
|
Rút bưu gửi
|
Miễn cước
|
Bưu gửi còn tại bưu cục gốc
|
|
9
|
Thay đổi địa chỉ
|
Miễn cước
|
Địa chỉ mới cùng tỉnh, TP với địa chỉ cũ (áp dụng cho TP, TX)
|
VIII.CƯỚC PHÍ ĐÓNG GÓI BƯU KIỆN
|
Kích thước hàng hóa dễ vỡ
|
Kích thước ≥ 100 cm
|
Hàng Lạnh
|
|
Dài, rộng, cao < 30cm cước phí 50.000đ
|
Đóng bằng gỗ: 300.000
|
Đóng xốp từ: 80.000-120.000
|
|
30cm ≤ dài, rộng, cao ≤ 50cm cước phí 80.000đ
|
||
|
Dài, rộng, cao > 50cm cước phí 150.000đ
|
||
|
1) Nếu quý khách tự đóng gói và chịu trách nhiệm về hàng gửi, vui lòng đóng theo quy cách và bảo đảm an toàn theo quy định của các hãng vận chuyển (Vietnam Airlines, Đường sắt VN … )
2) Những kích thước và chủng loại hàng hóa khác, MSC sẽ thông báo chi phí đóng gói trước khi vận chuyển.
|
||
*Hàng hóa cồng kềnh chuyển bằng hàng không, được quy đổi theo quy định của Việt Nam AirLines.
Cách tính: Dài(cm) x Rộng(cm) x Cao(cm) ÷ 6000 = (kg)
*Hàng hóa cồng kềnh chuyển bằng đường bộ được tính theo công thức sau:
Cách tính: Dài(cm) x Cao(cm) ÷ 3000 = (kg)
IX.DỊCH VỤ PHÁT HÀNG THU TIỀN ( COD )
|
SỐ TIỀN THU HỘ
|
CƯỚC COD
|
|
Đến 50.000
|
5.000
|
|
Từ 50.000 – 1.000.000
|
4%
|
|
Từ 1.000.000 – 5.000.000
|
3%
|
|
Từ 5.000.000 – 10.000.000
|
2%
|
|
Trên 10.000.000
|
1%
|
Note:+Ngoại thành, huyện, xã ,thị trấn và các khu vực vùng sâu, vùng xa, hải đảo:
Cước phí phát tận nơi = cước chính +20% phụ phí.
Thời gian toàn trình cộng thêm 24h đến 48h (tùy theo vị trí địa lý)
Thời gian toàn trình được tính sau 18h cùng ngày.
+ Bảng giá này áp dụng cho các loại hàng hóa thông thường. Các loại hàng hóa như: linh kiện điện tử, hàng hoa quả tươi, vác-xin,hàng đông lạnh xin liên hệ trực tiếp để được tư vấn thêm
+ Đối với hàng hóa là vacxin và linh kiện điện tử cần kèm theo giấy tờ hợp lệ
CÔNG TY CỔ PHẦN CHUYỂN PHÁT NHANH MSC.
|
Hotline: 0966 321818
|
|
Website: www.mscexpress.com.vn Email:expressmsc@gmail.com
.jpg)